Раддабандии ниҳоӣ пас аз 6 давр
| Ҷой | № оғ. | Ном | FED | Клуб/Шаҳр | Хол | ТБ1 | ТБ2 | ТБ3 |
| 1 | 1 | Trần Anh Thiên Công | HCM | Thành Phố Hồ Chí Minh | 6 | 0 | 12 | 0 |
| 2 | 3 | Phạm Trần Bảo Long | HCM | Thành Phố Hồ Chí Minh | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 3 | 2 | Nguyễn Thị Trúc Lâm | HPH | Hải Phòng | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 4 | Vũ Phúc Thịnh | HPH | Hải Phòng | 0 | 0 | 0 | 0 |
Эзоҳ:
Тай-брейк1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Тай-брейк2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Тай-брейк3: Manually input (after Tie-Break matches)