Giải cờ vua học sinh tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cờ nhanh nhóm nam 14 tuổi Last update 28.10.2026 14:34:25, Creator/Last Upload: Lamdong chess
| Tournament selection | CỜ CHỚP NAM 6, Cờ chớp Nam 7, Cờ chớp Nam 8, Cờ chớp Nam 9, Cờ chớp Nam 10, Cờ chớp Nam 12, Cờ chớp Nam 14, Cờ chớp Nam 15, Cờ chớp Nam 17, Cờ chớp Nữ 6, Cờ chớp Nữ 7, Cờ chớp Nữ 8, Cờ chớp Nữ 9, Cờ chớp Nữ 10, Cờ chớp Nữ 12, Cờ chớp Nữ 14, Cờ chớp Nữ 15, Cờ chớp Nữ 17 CỜ NHANH NAM 6 , Cờ nhanh Nam 7, Cờ nhanh Nam 8, Cờ nhanh Nam 9, Cờ nhanh Nam 10, Cờ nhanh Nam 12, Cờ nhanh Nam 14, Cờ nhanh Nam 15, Cờ nhanh Nam 17, Cờ nhanh Nữ 6, Cờ nhanh Nữ 7, Cờ nhanh Nữ 8, Cờ nhanh Nữ 9, Cờ nhanh Nữ 10, Cờ nhanh Nữ 12, Cờ nhanh Nữ 14, Cờ nhanh Nữ 15, Cờ nhanh Nữ 17 |
| Parameters | Show tournament details, show flags
, Link with tournament calendar |
| Overview for team | AHI, ATE, BBI, BL5, BLM, BPT, BRU, BTX, BUG, BVD, C1L, CAH, CAT, CAX, CDT, CFC, CHD, CLA, CLY, CPT, CTL, CTQ, CYR, DAN, DBR, DBS, DKH, DKN, DKO, DLB, DLC, DLH, DMI, DML, DPU, DR1, DRA, DT3, DTB, DTD, DTH, DTL, DTR, DVL, GHI, GTX, GVI, HAT, HBA, HDR, HLI, HNH, HNI, HPT, HPU, HT2, HTB, HTD, HTG, HTK, HV1, KDO, LAM, LB3, LBG, LBL, LCO, LCY, LD3, LDG, LDI, LDP, LDT, LDV, LDX, LGA, LGK, LLD, LMC, LNA, LNT, LOH, LOT, LPT, LQL, LSB, LSO, LT1, LTD, LTK, LTX, LV4, MDC, MLA, MLI, N2B, NB2, NBD, NBK, NBL, NCT, NDA, NDD, NDL, NGD, NGT, NKB, NKL, NLH, NQC, NQT, NTD, NTL, NVB, PBC, PC3, PCD, PCN, PCP, PMA, PNG, POI, PVD, Q2B, QDL, QLA, QTE, TA1, TA2, TBL, TBN, TCJ, TDA, TDC, THC, THD, THT, TIT, TLI, TPE, TQD, TQU, TRN, TS2, TSD, TTD, TTH, TTN, TTP, TUL, TV1, TVL, TVO, TXA, VDL, VGN, XAN, XHO, XLS, XTR, YIR |
| Lists | Starting rank, Alphabetical list, Statistics, Alphabetical list all groups, Playing schedule |
| Top five players, Total statistics, medal statistics |
| Excel and Print | Export to Excel (.xlsx), Export to PDF-File, QR-Codes |
Starting rank
| No. | Name | FED | sex | Typ | Gr | Club/City |
| 1 | Bế, Trọng Khánh | TTP | | B14 | | Tân Thanh, Xã Phúc Thọ |
| 2 | Bùi, Nguyễn | DBS | | B14 | | Th&thcs Đắk Búk So |
| 3 | Chu, Văn Phi Long | BRU | | B14 | | Thcs Bắc Ruộng |
| 4 | Đặng, Quang Hải | NVB | | B14 | | Nguyễn Văn Trỗi - B'lao |
| 5 | Đặng, Văn Thắng | PMA | | B14 | | Ttgdnk Và Nt Phương Mai |
| 6 | Đậu, Thành Trung | NDA | | B14 | | Th & Thcs Nam Đà |
| 7 | Đinh Đức Phước, | HV1 | | | | Hùng Vương - P1 Bảo Lộc |
| 8 | Đinh, Gia Bảo | NLH | | B14 | | Nguyễn Trãi - Lâm Hà |
| 9 | Đỗ, Hồng Hải | NVB | | B14 | | Nguyễn Văn Trỗi - B'lao |
| 10 | Đỗ, Minh Ngọc | PC3 | | B14 | | Phan Chu Trinh – P3 Bảo Lộc |
| 11 | Đỗ, Nguyễn Thái Bảo | PCD | | B14 | | Phan Chu Trinh - Đà Lạt |
| 12 | Giềng, Đạt Chí | HNI | | B14 | | Trường Thcs Hải Ninh |
| 13 | Hoàng, Đại Nghĩa | HDR | | B14 | | Thcs Hà Huy Tập - Đam Rông |
| 14 | Hoàng, Đình Phúc | CPT | | B14 | | Clb Cv Phường Phan Thiết |
| 15 | Hoàng, Gia Bảo | HAT | | B14 | | Th&thcs Hàm Thạnh |
| 16 | Hoàng, Ngô Anh Tuấn | LDI | | B14 | | Thcs Lê Lợi - Di Linh |
| 17 | Hoàng Phạm Minh Tiến, | LBL | | | | Lê Lợi, Phường 2 Bảo Lộc |
| 18 | Hoàng, Tăng Gia Hưng | LB3 | | B14 | | Thcs Lộc Thành - Bảo Lâm 3 |
| 19 | Hồ, Đắc Chí | HPU | | B14 | | Trung Tâm Hoàng Phúc |
| 20 | Hồ Vũ Kim Long, | LTX | | | | Lê Văn Tám - Xã Liên Hương |
| 21 | Huỳnh, Ngọc Đăng Huy | DKH | | B14 | | Trường Thcs Đồng Kho |
| 22 | Huỳnh, Phúc Nhân | LSO | | B14 | | Thcs Lam Sơn - Đà Lạt |
| 23 | Huỳnh, Thường An | LDX | | B14 | | Lê Quý Đôn - Xuân Trường |
| 24 | La, Viễn Minh Nguyên | TDC | | B14 | | Trần Phú- Đức Trọng |
| 25 | Lê, Bá Anh Khoa | NDL | | B14 | | Thcs Nguyễn Du - Đà Lạt |
| 26 | Lê, Cao Tiến | DLC | | B14 | | Dalat Children's Chess |
| 27 | Lê, Chí Thành | NLH | | B14 | | Nguyễn Trãi - Lâm Hà |
| 28 | Lê, Đình Duy | CYR | | B14 | | Clb Đà Lạt Yersin Chess |
| 29 | Lê, Đỗ Tuấn Anh | HDR | | B14 | | Thcs Hà Huy Tập - Đam Rông |
| 30 | Lê, Hải Nam | QDL | | B14 | | Thcs Quang Trung - Đà Lạt |
| 31 | Lê, Hoàng Nam | CPT | | B14 | | Clb Cv Phường Phan Thiết |
| 32 | Lê, Hoàng Thiên Phúc | CAH | | B14 | | Chu Văn An-Hiệp Thạnh |
| 33 | Lê Minh Trung, | LTX | | | | Lê Văn Tám - Xã Liên Hương |
| 34 | Lê Nguyễn Hoàng Lâm, | HV1 | | | | Hùng Vương - P1 Bảo Lộc |
| 35 | Lê, Nguyễn Ngọc Tân | LDP | | B14 | | Lê Quý Đôn Phan Thiết |
| 36 | Lê, Sĩ Tuấn Minh | BRU | | B14 | | Thcs Bắc Ruộng |
| 37 | Lê, Tấn Phúc | XLS | | B14 | | Xã Lương Sơn |
| 38 | Lê, Thiện Nhân | TDC | | B14 | | Trần Phú- Đức Trọng |
| 39 | Lê, Văn Thành | XHO | | B14 | | Th&thcs Xuân Hương |
| 40 | Ngô, Chí Hoàng | HTG | | B14 | | Thcs Hàm Thắng, |
| 41 | Ngô, Hoàng Quân | Q2B | | B14 | | Thcs Quang Trung -P2 Bảo Lộc |
| 42 | Nguyễn, Anh Kỳ | XLS | | B14 | | Xã Lương Sơn |
| 43 | Nguyễn, Bảo Khánh Gia | NVB | | B14 | | Nguyễn Văn Trỗi - B'lao |
| 44 | Nguyễn, Doãn Gia Bảo | CAH | | B14 | | Chu Văn An-Hiệp Thạnh |
| 45 | Nguyễn, Đình Minh | PNG | | B14 | | Phường Nam Gia Nghĩa |
| 46 | Nguyễn, Đình Vương | LNT | | B14 | | Lê Thánh Tông - Nam Thành |
| 47 | Nguyễn, Đức Duy | LSO | | B14 | | Thcs Lam Sơn - Đà Lạt |
| 48 | Nguyễn, Đức Thủy Lân | PCD | | B14 | | Phan Chu Trinh - Đà Lạt |
| 49 | Nguyễn, Hoàng Anh | HNI | | B14 | | Trường Thcs Hải Ninh |
| 50 | Nguyễn, Hoàng Long | LB3 | | B14 | | Thcs Lộc Thành - Bảo Lâm 3 |
| 51 | Nguyễn, Hoàng Minh Quân | HLI | | B14 | | Tt Hà Linh – Xã Bảo Lâm1 |
| 52 | Nguyễn, Hoàng Phát | CPT | | B14 | | Clb Cv Phường Phan Thiết |
| 53 | Nguyễn, Hoàng Phúc | Q2B | | B14 | | Thcs Quang Trung -P2 Bảo Lộc |
| 54 | Nguyễn, Huỳnh Tấn Phát | BBI | | B14 | | Thcs Và Thpt Bắc Bình |
| 55 | Nguyễn, Khánh Toàn | DAN | | B14 | | Th & Thcs Định An |
| 56 | Nguyễn, Minh Ân | PC3 | | B14 | | Phan Chu Trinh – P3 Bảo Lộc |
| 57 | Nguyễn Ngọc Bảo Long, | LTX | | | | Lê Văn Tám - Xã Liên Hương |
| 58 | Nguyễn, Ngọc Minh Bảo | BRU | | B14 | | Thcs Bắc Ruộng |
| 59 | Nguyễn, Ngọc Quang | NDL | | B14 | | Thcs Nguyễn Du - Đà Lạt |
| 60 | Nguyễn, Ngô Anh Tuấn | BRU | | B14 | | Thcs Bắc Ruộng |
| 61 | Nguyễn, Nhật Duy | HTG | | B14 | | Thcs Hàm Thắng, |
| 62 | Nguyễn, Phan Thành Tâm | PMA | | B14 | | Ttgdnk Và Nt Phương Mai |
| 63 | Nguyễn, Quốc Hưng | PNG | | B14 | | Phường Nam Gia Nghĩa |
| 64 | Nguyễn, Quốc Hưng | XLS | | B14 | | Xã Lương Sơn |
| 65 | Nguyễn, Quốc Thái | XHO | | B14 | | Th&thcs Xuân Hương |
| 66 | Nguyễn, Tiến Đạt | CAH | | B14 | | Chu Văn An-Hiệp Thạnh |
| 67 | Nguyễn, Thái Anh Kiệt | NDL | | B14 | | Thcs Nguyễn Du - Đà Lạt |
| 68 | Nguyễn, Thanh Hưng | PCD | | B14 | | Phan Chu Trinh - Đà Lạt |
| 69 | Nguyễn, Thành Long | LDI | | B14 | | Thcs Lê Lợi - Di Linh |
| 70 | Nguyễn Trần Công, | LTX | | | | Lê Văn Tám - Xã Liên Hương |
| 71 | Nguyễn, Trí Anh Minh | PCD | | B14 | | Phan Chu Trinh - Đà Lạt |
| 72 | Nguyễn, Trọng Khang | LNT | | B14 | | Lê Thánh Tông - Nam Thành |
| 73 | Nguyễn, Trung Hiếu | LDP | | B14 | | Lê Quý Đôn Phan Thiết |
| 74 | Nguyễn, Văn Trí | LSB | | B14 | | Thcs Lộc Sơn -P B'lao |
| 75 | Nguyễn, Vũ Lam | PCD | | B14 | | Phan Chu Trinh - Đà Lạt |
| 76 | Nguyễn, Vũ Minh Quân | TSD | | B14 | | Tây Sơn-Đà Lạt |
| 77 | Phạm, Hải Châu | LSO | | B14 | | Thcs Lam Sơn - Đà Lạt |
| 78 | Phạm Hoàng Chính, | THT | | | | THCS Tân Nghĩa- Hàm Tân |
| 79 | Phạm, Hồng Phước | CPT | | B14 | | Clb Cv Phường Phan Thiết |
| 80 | Phan, Ngọc Long Châu | QDL | | B14 | | Thcs Quang Trung - Đà Lạt |
| 81 | Tạ, Nguyễn Duyệt Ninh | XHO | | B14 | | Th&thcs Xuân Hương |
| 82 | Thái, Quốc Tuấn | LSO | | B14 | | Thcs Lam Sơn - Đà Lạt |
| 83 | Trần, Anh Tuấn | AHI | | B14 | | Th&thcs An Hiệp |
| 84 | Trần, Kiến Hào | NVB | | B14 | | Nguyễn Văn Trỗi - B'lao |
| 85 | Trần, Minh Sơn | CYR | | B14 | | Clb Đà Lạt Yersin Chess |
| 86 | Trần, Quang Vinh | Q2B | | B14 | | Thcs Quang Trung -P2 Bảo Lộc |
| 87 | Trần, Quân Bảo | CPT | | B14 | | Clb Cv Phường Phan Thiết |
| 88 | Trần, Tiến Đạt | TTP | | B14 | | Tân Thanh, Xã Phúc Thọ |
| 89 | Trần, Thế Danh | LDX | | B14 | | Lê Quý Đôn - Xuân Trường |
| 90 | Trần, Trung Kiên | DLB | | B14 | | Đình Lạc - Bảo Thuận |
| 91 | Trương, Đăng Huy | QDL | | B14 | | Thcs Quang Trung - Đà Lạt |
| 92 | Trương, Minh Nhật | QDL | | B14 | | Thcs Quang Trung - Đà Lạt |
| 93 | Trương, Minh Quân | TTD | | B14 | | Tt Ttn Tỉnh Lâm Đồng |
| 94 | Trương, Nguyên Kiệt | ATE | | B14 | | Th&thcs Athena Đà Lạt |
| 95 | Vi Nguyễn Anh Khôi, | LTX | | | | Lê Văn Tám - Xã Liên Hương |
| 96 | Võ, Đoàn Thịnh Phát | LDP | | B14 | | Lê Quý Đôn Phan Thiết |
| 97 | Võ, Nguyễn Duy Khánh | DBS | | B14 | | Th&thcs Đắk Búk So |
| 98 | Võ, Phước Hải | TSD | | B14 | | Tây Sơn-Đà Lạt |
| 99 | Võ, Quang Nam | TSD | | B14 | | Tây Sơn-Đà Lạt |
| 100 | Võ, Quốc Ninh | HAT | | B14 | | Th&thcs Hàm Thạnh |
| 101 | Võ Trần Nhật Tân, | THT | | | | THCS Tân Nghĩa- Hàm Tân |
| 102 | Vũ, Minh Quân | NDL | | B14 | | Thcs Nguyễn Du - Đà Lạt |
| 103 | Vương, Tất Trung Hiếu | TDC | | B14 | | Trần Phú- Đức Trọng |
|
|
|
|