LIGA CATUR JUNIOR SERI 3 U-14 Cập nhật ngày: 18.10.2026 09:39:49, Người tạo/Tải lên sau cùng: Sekolah Catur Utut Adianto
| Giải/ Nội dung | U-12, U-14, U-16 & U-18 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 4, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Danh sách ban đầu
| Số | | Tên | FideID | LĐ | Loại |
| 1 | | Andrew Raferto Wijaya, | | INA | U-14 |
| 2 | | Arkana Zachary Wijaya, | | INA | U-14 |
| 3 | | Bonfillio Rigenio Louis, | | INA | U-14 |
| 4 | | Christo Putra Arginius Sitakar, | | INA | U-14 |
| 5 | | Daniel Matthew Pratama Ginting, | | INA | U-14 |
| 6 | | Fatih Akbar Bagaskara, | | INA | U-14 |
| 7 | | Ghazan Altaffiandi, | | INA | U-14 |
| 8 | | Keanu Aliyyu Ramadhan, | | INA | U-14 |
| 9 | | M Rashid Harindra, | | INA | U-14 |
| 10 | | M. Nabhan Zunov Lanang Zulkarnai, | | INA | U-14 |
| 11 | | Matthew Ferly Wijaya, | | INA | U-14 |
| 12 | | Melvin Xavier, | | INA | U-14 |
| 13 | | Rohan Mika Saelendra, | | INA | U-14 |
| 14 | | Shah Keandra Ilmirizki, | | INA | U-14 |
| 15 | | Thoriq Amrul Umam, | | INA | U-14 |
| 16 | | Vincent Aiden, | | INA | U-14 |
|
|
|
|