Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Rozhodnutie Etickej a disciplinárnej komisie Fide s účinnosťou od 23.03.2026 sankcionuje zákazom účasti ako hráč na akomkoľvek turnaji so zápočtom na rating FIDE, nasledovných hráčov:
Patrik Števík, Martin Jablonický, Lukáš Bango, Richard Turčan

1.liga Západ 2025/2026

Cập nhật ngày: 29.03.2026 16:49:33, Người tạo/Tải lên sau cùng: Slovak Chess Federation license 3

Tìm theo tên đội Tìm

Bảng điểm xếp hạng (Điểm)

HạngĐội123456789101112 HS1  HS2  HS3 
1KŠC Komárno * 558857753065,50
2ŠK Levice3 * 76455528560
3ŠK Doprastav Bratislava1 * 32149,50
4ŠK Slovan Bratislava B325 * 56434620500
5NŠK Nitra03 * 618430
6KŠN Bratislava42 * 4623617430
7MŠK Sereď TŠŠ Trnava3½44 * 2251436,50
8ŠK Cífer0526 * 1239,50
9TJ EuroPRESS Bátorove Kosihy346 * 10410
10ŠK PK Trenčín16 * 59360
11ŠKŠ Dubnica nad Váhom B13½53 * 39350
12ŠK Modra B3322235 * 6330

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (variabel)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints)