die 13.Runde muss leider verschoben werden! Neuer Termin ist der 27.3.2026!

gemeinsame Schlussrunde in Gföhl

Waldviertler Liga 2025/2026

Cập nhật ngày: 07.03.2026 00:10:19, Người tạo/Tải lên sau cùng: Gregor Kleiser

Giải/ Nội dungLiga, 1.Klasse, Cup, WEM, Blitzmeisterschaft
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Tải thư mời về, Đổi liên kết lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuBảng điểm xếp hạng (Đtr), Bảng điểm xếp hạng (Điểm), Bảng xếp hạng, Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu, Thống kê số liệu
Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9, V10, V11, Online-Ergebnis-Eingabe
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, AUT rating-calculation, QR-Codes
Tìm theo tên đội Tìm

Bảng điểm xếp hạng (Điểm)

HạngĐội1a1b2a2b3a3b4a4b5a5b6a6b7a7b8a8b HS1  HS2  HS3 
1SG Litschau/Eisgarn 1 *  * 432444419360
2SG Krems 3 *  * 434112341528,50
3SK Groß Siegharts010 *  * 222212200
4Usc Bad Großpertholz 1210½ *  * 222321120,50
5Damenspringer Waidhofen½332½ *  * 21021,50
6SG Litschau/Eisgarn 2002222 *  * 18180
7SK Zwettl00121½3 *  * 715,50
8SK Groß Gerungs½02222½ *  * 6160

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints